TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ку́кла

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kúkla[ˈkukɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ку́кла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ку́кла nghĩa là con búp bê.

Nghĩa của ку́кла

Danh từ

  1. Con búp bê; (театральная) [con] rối.

Biến cách của ку́кла (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́клаку́клы
Sinh cách кого? чего?ку́клыку́кол
Tặng cách кому? чему?ку́клеку́клам
Đối cách кого? что?ку́клуку́кол
Công cụ cách кем? чем?ку́клойку́клами
Giới cách о ком? о чём?ку́клеку́клах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của ку́кла

Câu ví dụ với ку́кла

  • Сломанная кукла — моя. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029913
  • Мэри играет со своими куклами. Mary đang chơi với búp bê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592965
  • Мэри играет в свои куклы. Mary đang chơi với búp bê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кукла nghĩa là gì?

кукла (danh từ) nghĩa là con búp bê.

кукла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ку́кла (phiên âm Latinh kúkla, IPA [ˈkukɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.