кукуруный си́лосthức ăn ngô băm ủ tươi (cho gia súc)
кукуру́ные хло́пьяngô rang, bắp rang, bỏng ngô
Câu hỏi thường gặp
кукуруный nghĩa là gì?
кукуруный (tính từ) nghĩa là bắp.
кукуруный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кукуруный (phiên âm Latinh kukurunyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.