кула́цкий
kuláckij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кула́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кула́цкий nghĩa là phú nông.
Nghĩa của кула́цкий
Tính từ
- Thuộc về cu-lắc, phú nông.
Biến cách của кула́цкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кула́цкий | кула́цкое | кула́цкая | кула́цкие |
| Sinh cách | кула́цкого | кула́цкого | кула́цкой | кула́цких |
| Tặng cách | кула́цкому | кула́цкому | кула́цкой | кула́цким |
| Đối cách | кула́цкий | кула́цкое | кула́цкую | кула́цкие |
| Công cụ cách | кула́цким | кула́цким | кула́цкой | кула́цкими |
| Giới cách | кула́цком | кула́цком | кула́цкой | кула́цких |
| Dạng ngắn | *кула́цк | *кула́цко | *кула́цка | кула́цки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кулацкий nghĩa là gì?
кулацкий (tính từ) nghĩa là phú nông.
кулацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кула́цкий (phiên âm Latinh kuláckij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.