кула́чество
Dấu sắc trên кула́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кула́чество nghĩa là tầng lớp cu-lắc, phú nông.
Nghĩa của кула́чество
Danh từ
- Tầng lớp cu-lắc, phú nông.
Biến cách của кула́чество (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кула́чество |
| Sinh cách кого? чего? | кула́чества |
| Tặng cách кому? чему? | кула́честву |
| Đối cách кого? что? | кула́чество |
| Công cụ cách кем? чем? | кула́чеством |
| Giới cách о ком? о чём? | кула́честве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кулачество nghĩa là gì?
кулачество (danh từ) nghĩa là tầng lớp cu-lắc, phú nông.
кулачество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кула́чество (phiên âm Latinh kuláčestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.