TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кулуарный

kuluarnyj giọng máy của trình duyệt

кулуарный nghĩa là hành lang.

Nghĩa của кулуарный

Tính từ

  1. [Thuộc về, ở ngoài] hành lang.
    • кулуа́рные интри́гиnhững âm mưu ngấm ngầm

Câu hỏi thường gặp

кулуарный nghĩa là gì?

кулуарный (tính từ) nghĩa là hành lang.

кулуарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кулуарный (phiên âm Latinh kuluarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.