TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кульминацио́нный

kulʹminaciónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кульминацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кульминацио́нный nghĩa là cao nhất, cực đỉnh.

Nghĩa của кульминацио́нный

Tính từ

  1. Cao nhất, cực đỉnh, cực điểm.
    • кульминационный пунктđiểm cao nhất, điểm tối cao, cực điểm

Biến cách của кульминацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкульминацио́нныйкульминацио́нноекульминацио́ннаякульминацио́нные
Sinh cáchкульминацио́нногокульминацио́нногокульминацио́ннойкульминацио́нных
Tặng cáchкульминацио́нномукульминацио́нномукульминацио́ннойкульминацио́нным
Đối cáchкульминацио́нныйкульминацио́нноекульминацио́ннуюкульминацио́нные
Công cụ cáchкульминацио́ннымкульминацио́ннымкульминацио́ннойкульминацио́нными
Giới cáchкульминацио́нномкульминацио́нномкульминацио́ннойкульминацио́нных
Dạng ngắnкульминацио́ненкульминацио́ннокульминацио́ннакульминацио́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кульминационный nghĩa là gì?

кульминационный (tính từ) nghĩa là cao nhất, cực đỉnh.

кульминационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кульминацио́нный (phiên âm Latinh kulʹminaciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.