кульминацио́нный
Dấu sắc trên кульминацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кульминацио́нный nghĩa là cao nhất, cực đỉnh.
Nghĩa của кульминацио́нный
Tính từ
- Cao nhất, cực đỉnh, cực điểm.
- кульминационный пунктđiểm cao nhất, điểm tối cao, cực điểm
Biến cách của кульминацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кульминацио́нный | кульминацио́нное | кульминацио́нная | кульминацио́нные |
| Sinh cách | кульминацио́нного | кульминацио́нного | кульминацио́нной | кульминацио́нных |
| Tặng cách | кульминацио́нному | кульминацио́нному | кульминацио́нной | кульминацио́нным |
| Đối cách | кульминацио́нный | кульминацио́нное | кульминацио́нную | кульминацио́нные |
| Công cụ cách | кульминацио́нным | кульминацио́нным | кульминацио́нной | кульминацио́нными |
| Giới cách | кульминацио́нном | кульминацио́нном | кульминацио́нной | кульминацио́нных |
| Dạng ngắn | кульминацио́нен | кульминацио́нно | кульминацио́нна | кульминацио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кульминационный nghĩa là gì?
кульминационный (tính từ) nghĩa là cao nhất, cực đỉnh.
кульминационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кульминацио́нный (phiên âm Latinh kulʹminaciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.