кульмина́ция
Dấu sắc trên кульмина́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кульмина́ция nghĩa là trung thiên.
Nghĩa của кульмина́ция
Danh từ
- thiên văn Trung thiên.
- nghĩa bóng Điểm cao nhất, điểm tối cao, đỉnh cao, cực điểm, cực đỉnh, đỉnh.
Biến cách của кульмина́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кульмина́ция | кульмина́ции |
| Sinh cách кого? чего? | кульмина́ции | кульмина́ций |
| Tặng cách кому? чему? | кульмина́ции | кульмина́циям |
| Đối cách кого? что? | кульмина́цию | кульмина́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | кульмина́цией | кульмина́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | кульмина́ции | кульмина́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кульминация nghĩa là gì?
кульминация (danh từ) nghĩa là trung thiên.
кульминация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кульмина́ция (phiên âm Latinh kulʹminácija, IPA [kʊlʲmʲɪˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.