TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

культмассовый

kulʹtmassovyj giọng máy của trình duyệt

культмассовый nghĩa là Thuộc về văn hóa quần chúng.

Nghĩa của культмассовый

Tính từ

  1. Thuộc về văn hóa quần chúng.
    • культма́ссовая рабо́таcông tác văn hóa quần chúng

Câu hỏi thường gặp

культмассовый nghĩa là gì?

культмассовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về văn hóa quần chúng.

культмассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là культмассовый (phiên âm Latinh kulʹtmassovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.