культу́ра
Dấu sắc trên культу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
культу́ра nghĩa là nền văn hóa, văn minh, văn hóa.
Nghĩa của культу́ра
Danh từ
- Nền văn hóa, văn minh.
- культу́р, национа́льная по фо́рме и социалисти́ческая по содержа́нию[nền] văn hóa dân tộc về hình thức và xã hội chủ nghĩa về nội dung
- культурность [trình độ] văn hóa.
- челове́к высо́кой культу́рыngười có [trình độ] văn hóa cao
- уровень развития чего-л. Trình độ [phát triển].
- культу́ра земледе́лияtrình độ [phát triển] nông nghiệp
- культу́ра ре́чиtrình độ trau dồi ngôn ngữ (ngôn từ)
- культу́ра тру́даtrình độ tổ chức lao động
- культу́ра бы́таtrình độ văn hóa của nếp sống
- разведение растений [sự] trồng trọt, trồng, gieo trồng.
- обработка земли [sự] làm đất, cày cấy, cày bừa, cày xới.
- растение Cây [trồng].
- техни́ческие культу́рыcây công nghiệp
- [sự] cấy, nuôi cấy.
Biến cách của культу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | культу́ра | культу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | культу́ры | культу́р |
| Tặng cách кому? чему? | культу́ре | культу́рам |
| Đối cách кого? что? | культу́ру | культу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | культу́рой | культу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | культу́ре | культу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của культу́ра
Câu ví dụ với культу́ра
- Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
культура nghĩa là gì?
культура (danh từ) nghĩa là nền văn hóa, văn minh, văn hóa.
культура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культу́ра (phiên âm Latinh kulʹtúra, IPA [kʊlʲˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.