культпохо́д
Dấu sắc trên культпохо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
культпохо́д nghĩa là cuộc tham quan, đi xem tập thể.
Nghĩa của культпохо́д
Danh từ
- Cuộc tham quan, đi xem tập thể.
Biến cách của культпохо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | культпохо́д | культпохо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | культпохо́да | культпохо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | культпохо́ду | культпохо́дам |
| Đối cách кого? что? | культпохо́д | культпохо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | культпохо́дом | культпохо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | культпохо́де | культпохо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
культпоход nghĩa là gì?
культпоход (danh từ) nghĩa là cuộc tham quan, đi xem tập thể.
культпоход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культпохо́д (phiên âm Latinh kulʹtpoxód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.