культрабо́тник
Dấu sắc trên культрабо́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
культрабо́тник nghĩa là Cán bộ văn hóa quần chúng.
Nghĩa của культрабо́тник
Danh từ
- Cán bộ văn hóa quần chúng.
Biến cách của культрабо́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | культрабо́тник | культрабо́тники |
| Sinh cách кого? чего? | культрабо́тника | культрабо́тников |
| Tặng cách кому? чему? | культрабо́тнику | культрабо́тникам |
| Đối cách кого? что? | культрабо́тника | культрабо́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | культрабо́тником | культрабо́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | культрабо́тнике | культрабо́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
культработник nghĩa là gì?
культработник (danh từ) nghĩa là Cán bộ văn hóa quần chúng.
культработник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культрабо́тник (phiên âm Latinh kulʹtrabótnik, IPA [ˌkulʲtrɐˈbotʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.