культу́рность
Dấu sắc trên культу́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
культу́рность nghĩa là trình độ văn hóa.
Nghĩa của культу́рность
Danh từ
- Trình độ văn hóa.
- высо́кая культу́рностьtrình độ văn hóa cao
Biến cách của культу́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | культу́рность | культу́рности |
| Sinh cách кого? чего? | культу́рности | культу́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | культу́рности | культу́рностям |
| Đối cách кого? что? | культу́рность | культу́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | культу́рностью | культу́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | культу́рности | культу́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
культурность nghĩa là gì?
культурность (danh từ) nghĩa là trình độ văn hóa.
культурность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культу́рность (phiên âm Latinh kulʹtúrnostʹ, IPA [kʊlʲˈturnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.