культу́рный
Dấu sắc trên культу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
культу́рный nghĩa là văn minh, có văn hóa, co học thức.
Nghĩa của культу́рный
Tính từ
- Thuộc về văn hóa, văn minh.
- культурный у́ровеньtrình độ văn hóa
- культу́рные запро́сы[những] nhu cầu văn hóa
- культу́рные свя́зи[những] quan hệ văn hóa
- образованный, воспитанный Có văn hóa, co học thức, có giáo dục, văn minh.
- культурный челове́кngười có văn hóa (có giáo dục, có học thức)
- культу́рное поведе́ниеcách xử thế văn minh
- с.-х.[được, để] trồng, trồng trọt
- культу́рные расте́нияnhững cây trồng
- культурный слойtầng văn hóa
Biến cách của культу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | культу́рный | культу́рное | культу́рная | культу́рные |
| Sinh cách | культу́рного | культу́рного | культу́рной | культу́рных |
| Tặng cách | культу́рному | культу́рному | культу́рной | культу́рным |
| Đối cách | культу́рный / культу́рного | культу́рное | культу́рную | культу́рные / культу́рных |
| Công cụ cách | культу́рным | культу́рным | культу́рной | культу́рными |
| Giới cách | культу́рном | культу́рном | культу́рной | культу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với культу́рный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
культурный nghĩa là gì?
культурный (tính từ) nghĩa là văn minh, có văn hóa, co học thức.
культурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культу́рный (phiên âm Latinh kulʹtúrnyj, IPA [kʊlʲˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.