TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

культу́рный

kulʹtúrnyj[kʊlʲˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên культу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

культу́рный nghĩa là văn minh, có văn hóa, co học thức.

Nghĩa của культу́рный

Tính từ

  1. Thuộc về văn hóa, văn minh.
    • культурный у́ровеньtrình độ văn hóa
    • культу́рные запро́сы[những] nhu cầu văn hóa
    • культу́рные свя́зи[những] quan hệ văn hóa
  2. образованный, воспитанный Có văn hóa, co học thức, có giáo dục, văn minh.
    • культурный челове́кngười có văn hóa (có giáo dục, có học thức)
    • культу́рное поведе́ниеcách xử thế văn minh
    • с.-х.[được, để] trồng, trồng trọt
    • культу́рные расте́нияnhững cây trồng
    • культурный слойtầng văn hóa

Biến cách của культу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкульту́рныйкульту́рноекульту́рнаякульту́рные
Sinh cáchкульту́рногокульту́рногокульту́рнойкульту́рных
Tặng cáchкульту́рномукульту́рномукульту́рнойкульту́рным
Đối cáchкульту́рный / культу́рногокульту́рноекульту́рнуюкульту́рные / культу́рных
Công cụ cáchкульту́рнымкульту́рнымкульту́рнойкульту́рными
Giới cáchкульту́рномкульту́рномкульту́рнойкульту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với культу́рный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

культурный nghĩa là gì?

культурный (tính từ) nghĩa là văn minh, có văn hóa, co học thức.

культурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là культу́рный (phiên âm Latinh kulʹtúrnyj, IPA [kʊlʲˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.