кунжу́тный
kunžútnyj[kʊnˈʐutnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кунжу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кунжу́тный nghĩa là mè.
Nghĩa của кунжу́тный
Tính từ
- Thuộc về vừng, mè.
- кунжу́тное ма́слоdầu vừng (mè)
Biến cách của кунжу́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кунжу́тный | кунжу́тное | кунжу́тная | кунжу́тные |
| Sinh cách | кунжу́тного | кунжу́тного | кунжу́тной | кунжу́тных |
| Tặng cách | кунжу́тному | кунжу́тному | кунжу́тной | кунжу́тным |
| Đối cách | кунжу́тный / кунжу́тного | кунжу́тное | кунжу́тную | кунжу́тные / кунжу́тных |
| Công cụ cách | кунжу́тным | кунжу́тным | кунжу́тной | кунжу́тными |
| Giới cách | кунжу́тном | кунжу́тном | кунжу́тной | кунжу́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кунжутный nghĩa là gì?
кунжутный (tính từ) nghĩa là mè.
кунжутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кунжу́тный (phiên âm Latinh kunžútnyj, IPA [kʊnˈʐutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.