TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кунжу́тный

kunžútnyj[kʊnˈʐutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кунжу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кунжу́тный nghĩa là mè.

Nghĩa của кунжу́тный

Tính từ

  1. Thuộc về vừng, mè.
    • кунжу́тное ма́слоdầu vừng (mè)

Biến cách của кунжу́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкунжу́тныйкунжу́тноекунжу́тнаякунжу́тные
Sinh cáchкунжу́тногокунжу́тногокунжу́тнойкунжу́тных
Tặng cáchкунжу́тномукунжу́тномукунжу́тнойкунжу́тным
Đối cáchкунжу́тный / кунжу́тногокунжу́тноекунжу́тнуюкунжу́тные / кунжу́тных
Công cụ cáchкунжу́тнымкунжу́тнымкунжу́тнойкунжу́тными
Giới cáchкунжу́тномкунжу́тномкунжу́тнойкунжу́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кунжутный nghĩa là gì?

кунжутный (tính từ) nghĩa là mè.

кунжутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кунжу́тный (phiên âm Latinh kunžútnyj, IPA [kʊnˈʐutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.