куннили́нгус
Dấu sắc trên куннили́нгус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куннили́нгус nghĩa là vét máng, ăn lồn.
Nghĩa của куннили́нгус
Danh từ
- Vét máng, ăn lồn, liếm lồn, bú lồn.
Biến cách của куннили́нгус (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | куннили́нгус |
| Sinh cách кого? чего? | куннили́нгуса |
| Tặng cách кому? чему? | куннили́нгусу |
| Đối cách кого? что? | куннили́нгус |
| Công cụ cách кем? чем? | куннили́нгусом |
| Giới cách о ком? о чём? | куннили́нгусе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
куннилингус nghĩa là gì?
куннилингус (danh từ) nghĩa là vét máng, ăn lồn.
куннилингус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куннили́нгус (phiên âm Latinh kunnilíngus, IPA [kʊnʲɪˈlʲinɡʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.