TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

купа́льный

kupálʹnyj[kʊˈpalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên купа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

купа́льный nghĩa là bơi.

Nghĩa của купа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tắm, bơi; для купания) [để] tắm.
    • купальный костю́мbộ đồ tắm, áo tắm
    • купальный сезо́нmùa bơi

Biến cách của купа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкупа́льныйкупа́льноекупа́льнаякупа́льные
Sinh cáchкупа́льногокупа́льногокупа́льнойкупа́льных
Tặng cáchкупа́льномукупа́льномукупа́льнойкупа́льным
Đối cáchкупа́льный / купа́льногокупа́льноекупа́льнуюкупа́льные / купа́льных
Công cụ cáchкупа́льнымкупа́льнымкупа́льнойкупа́льными
Giới cáchкупа́льномкупа́льномкупа́льнойкупа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

купальный nghĩa là gì?

купальный (tính từ) nghĩa là bơi.

купальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là купа́льный (phiên âm Latinh kupálʹnyj, IPA [kʊˈpalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.