купа́льный
kupálʹnyj[kʊˈpalʲnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên купа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купа́льный nghĩa là bơi.
Nghĩa của купа́льный
Tính từ
- Thuộc về tắm, bơi; для купания) [để] tắm.
- купальный костю́мbộ đồ tắm, áo tắm
- купальный сезо́нmùa bơi
Biến cách của купа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | купа́льный | купа́льное | купа́льная | купа́льные |
| Sinh cách | купа́льного | купа́льного | купа́льной | купа́льных |
| Tặng cách | купа́льному | купа́льному | купа́льной | купа́льным |
| Đối cách | купа́льный / купа́льного | купа́льное | купа́льную | купа́льные / купа́льных |
| Công cụ cách | купа́льным | купа́льным | купа́льной | купа́льными |
| Giới cách | купа́льном | купа́льном | купа́льной | купа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
купальный nghĩa là gì?
купальный (tính từ) nghĩa là bơi.
купальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купа́льный (phiên âm Latinh kupálʹnyj, IPA [kʊˈpalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.