купа́ние
giống trungbất động vật
kupánije[kʊˈpanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên купа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купа́ние nghĩa là sự tắm.
Nghĩa của купа́ние
Danh từ
- Sự tắm.
- морски́е купа́ния[việc] tắm biển
Biến cách của купа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | купа́ние | купа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | купа́ния | купа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | купа́нию | купа́ниям |
| Đối cách кого? что? | купа́ние | купа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | купа́нием | купа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | купа́нии | купа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
купание nghĩa là gì?
купание (danh từ) nghĩa là sự tắm.
купание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купа́ние (phiên âm Latinh kupánije, IPA [kʊˈpanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.