купе́чество
Dấu sắc trên купе́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купе́чество nghĩa là giới thương nhân, giới nha buôn.
Nghĩa của купе́чество
Danh từ
- соловие Giới thương nhân, giới nha buôn.
- tập hợp купцы [những] nha buôn, thương gia, thương nhân.
Biến cách của купе́чество (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | купе́чество |
| Sinh cách кого? чего? | купе́чества |
| Tặng cách кому? чему? | купе́честву |
| Đối cách кого? что? | купе́чество |
| Công cụ cách кем? чем? | купе́чеством |
| Giới cách о ком? о чём? | купе́честве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
купечество nghĩa là gì?
купечество (danh từ) nghĩa là giới thương nhân, giới nha buôn.
купечество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купе́чество (phiên âm Latinh kupéčestvo, IPA [kʊˈpʲet͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.