купи́ть
Dấu sắc trên купи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купи́ть nghĩa là mua, sắm, cất hàng.
Nghĩa của купи́ть
Thể hoàn thành của покупа́ть.
Động từ
- Mua, sắm, tậu, mua sắm.
- Cất hàng.
- Mua chuộc.
- подкупить Mua chuộc, mua, lấy lòng.
Cặp thể của купи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ купи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | куплю́ |
| ты | ку́пишь |
| он / она́ / оно́ | ку́пит |
| мы | ку́пим |
| вы | ку́пите |
| они́ | ку́пят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | купи́л |
| Giống cái (она́) | купи́ла |
| Giống trung (оно́) | купи́ло |
| Số nhiều (они́) | купи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | купи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | купи́те |
Câu ví dụ với купи́ть
- Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
- Я хочу купить подарок своей девушке. Tôi muốn mua quà cho bạn gái của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2801369
- Я расстался с идеей купить дом. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3588720
- Мы должны купить фрукты и овощи. Chúng ta phải mua hoa quả và rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12358392
- Тебе пора купить новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888845
- Я хочу купить новый компьютер. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1011178
- Мне нужно купить новый компьютер. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486728
- Я не могу купить такую дорогую книгу. Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2362670
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
купить nghĩa là gì?
купить (động từ) nghĩa là mua, sắm, cất hàng.
купить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купи́ть (phiên âm Latinh kupítʹ, IPA [kʊˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.