TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

купированный

kupirovannyj giọng máy của trình duyệt

купированный nghĩa là có cu-pê, ngăn.

Nghĩa của купированный

Tính từ

  1. Có cu-pê, ngăn, phòng, buồng.
    • купированный ваго́нtoa tàu có cu-pê (ngăn, phòng, buồng)

Câu hỏi thường gặp

купированный nghĩa là gì?

купированный (tính từ) nghĩa là có cu-pê, ngăn.

купированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là купированный (phiên âm Latinh kupirovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.