курга́н
giống đựcbất động vật
kurgán[kʊrˈɡan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên курга́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курга́н nghĩa là gò mộ, đồi mộ cổ.
Nghĩa của курга́н
Danh từ
- Gò mộ, đồi mộ cổ, ngôi mộ cổ; (холм) [ngọn] đồi, gò.
Biến cách của курга́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | курга́н | курга́ны |
| Sinh cách кого? чего? | курга́на | курга́нов |
| Tặng cách кому? чему? | курга́ну | курга́нам |
| Đối cách кого? что? | курга́н | курга́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | курга́ном | курга́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | курга́не | курга́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
курган nghĩa là gì?
курган (danh từ) nghĩa là gò mộ, đồi mộ cổ.
курган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курга́н (phiên âm Latinh kurgán, IPA [kʊrˈɡan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.