TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

курдю́чный

kurdjúčnyj[kʊrˈdʲʉt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên курдю́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

курдю́чный nghĩa là Có khối mỡ gần đuôi.

Nghĩa của курдю́чный

Tính từ

  1. Có khối mỡ gần đuôi.
    • курдю́чные о́вцыloại cừu có khối mỡ gần đuôi

Biến cách của курдю́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкурдю́чныйкурдю́чноекурдю́чнаякурдю́чные
Sinh cáchкурдю́чногокурдю́чногокурдю́чнойкурдю́чных
Tặng cáchкурдю́чномукурдю́чномукурдю́чнойкурдю́чным
Đối cáchкурдю́чный / курдю́чногокурдю́чноекурдю́чнуюкурдю́чные / курдю́чных
Công cụ cáchкурдю́чнымкурдю́чнымкурдю́чнойкурдю́чными
Giới cáchкурдю́чномкурдю́чномкурдю́чнойкурдю́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

курдючный nghĩa là gì?

курдючный (tính từ) nghĩa là Có khối mỡ gần đuôi.

курдючный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là курдю́чный (phiên âm Latinh kurdjúčnyj, IPA [kʊrˈdʲʉt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.