ку́рдский
Dấu sắc trên ку́рдский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ку́рдский nghĩa là tiếng kurd.
Nghĩa của ку́рдский
Danh từ
- Tiếng kurd.
Biến cách của ку́рдский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́рдский | ку́рдское | ку́рдская | ку́рдские |
| Sinh cách | ку́рдского | ку́рдского | ку́рдской | ку́рдских |
| Tặng cách | ку́рдскому | ку́рдскому | ку́рдской | ку́рдским |
| Đối cách | ку́рдский / ку́рдского | ку́рдское | ку́рдскую | ку́рдские / ку́рдских |
| Công cụ cách | ку́рдским | ку́рдским | ку́рдской | ку́рдскими |
| Giới cách | ку́рдском | ку́рдском | ку́рдской | ку́рдских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
курдский nghĩa là gì?
курдский (danh từ) nghĩa là tiếng kurd.
курдский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ку́рдский (phiên âm Latinh kúrdskij, IPA [ˈkurt͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.