курово́дство
giống trungbất động vật
kurovódstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên курово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курово́дство nghĩa là nuôi gà.
Nghĩa của курово́дство
Danh từ
- [Ngành, nghề] nuôi gà.
Biến cách của курово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | курово́дство |
| Sinh cách кого? чего? | курово́дства |
| Tặng cách кому? чему? | курово́дству |
| Đối cách кого? что? | курово́дство |
| Công cụ cách кем? чем? | курово́дством |
| Giới cách о ком? о чём? | курово́дстве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
куроводство nghĩa là gì?
куроводство (danh từ) nghĩa là nuôi gà.
куроводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курово́дство (phiên âm Latinh kurovódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.