курно́сый
Dấu sắc trên курно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курно́сый nghĩa là hếch, mũi hếch.
Nghĩa của курно́сый
Tính từ
- khẩu ngữ о носе Hếch.
- о человек [có] mũi hếch.
Biến cách của курно́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | курно́сый | курно́сое | курно́сая | курно́сые |
| Sinh cách | курно́сого | курно́сого | курно́сой | курно́сых |
| Tặng cách | курно́сому | курно́сому | курно́сой | курно́сым |
| Đối cách | курно́сый / курно́сого | курно́сое | курно́сую | курно́сые / курно́сых |
| Công cụ cách | курно́сым | курно́сым | курно́сой | курно́сыми |
| Giới cách | курно́сом | курно́сом | курно́сой | курно́сых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của курно́сый
Câu hỏi thường gặp
курносый nghĩa là gì?
курносый (tính từ) nghĩa là hếch, mũi hếch.
курносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курно́сый (phiên âm Latinh kurnósyj, IPA [kʊrˈnosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.