TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

курно́сый

kurnósyj[kʊrˈnosɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên курно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

курно́сый nghĩa là hếch, mũi hếch.

Nghĩa của курно́сый

Tính từ

  1. khẩu ngữ о носе Hếch.
  2. о человек [có] mũi hếch.

Biến cách của курно́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкурно́сыйкурно́соекурно́саякурно́сые
Sinh cáchкурно́согокурно́согокурно́сойкурно́сых
Tặng cáchкурно́сомукурно́сомукурно́сойкурно́сым
Đối cáchкурно́сый / курно́согокурно́соекурно́суюкурно́сые / курно́сых
Công cụ cáchкурно́сымкурно́сымкурно́сойкурно́сыми
Giới cáchкурно́сомкурно́сомкурно́сойкурно́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của курно́сый

Câu hỏi thường gặp

курносый nghĩa là gì?

курносый (tính từ) nghĩa là hếch, mũi hếch.

курносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là курно́сый (phiên âm Latinh kurnósyj, IPA [kʊrˈnosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.