куро́к
kurók[kʊˈrok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên куро́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куро́к nghĩa là cò.
Nghĩa của куро́к
Danh từ
- Cò [súng].
- спусти́ть куро́кbóp (ấn, bấm) cò
- взвести́ куро́кlên cò, lên đạn
Biến cách của куро́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | куро́к | курки́ |
| Sinh cách кого? чего? | курка́ | курко́в |
| Tặng cách кому? чему? | курку́ | курка́м |
| Đối cách кого? что? | куро́к | курки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | курко́м | курка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | курке́ | курка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với куро́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
курок nghĩa là gì?
курок (danh từ) nghĩa là cò.
курок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куро́к (phiên âm Latinh kurók, IPA [kʊˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.