TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куро́ртный

kurórtnyj[kʊˈrortnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên куро́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

куро́ртный nghĩa là điều dưỡng, nghỉ mát.

Nghĩa của куро́ртный

Tính từ

  1. Thuộc về an dưỡng, điều dưỡng, nghỉ mát.
    • куро́ртное лече́ниеliệu pháp điều dưỡng (an dưỡng)
    • курортный сезо́нmùa nghỉ mát (an dưỡng)

Biến cách của куро́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкуро́ртныйкуро́ртноекуро́ртнаякуро́ртные
Sinh cáchкуро́ртногокуро́ртногокуро́ртнойкуро́ртных
Tặng cáchкуро́ртномукуро́ртномукуро́ртнойкуро́ртным
Đối cáchкуро́ртный / куро́ртногокуро́ртноекуро́ртнуюкуро́ртные / куро́ртных
Công cụ cáchкуро́ртнымкуро́ртнымкуро́ртнойкуро́ртными
Giới cáchкуро́ртномкуро́ртномкуро́ртнойкуро́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

курортный nghĩa là gì?

курортный (tính từ) nghĩa là điều dưỡng, nghỉ mát.

курортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куро́ртный (phiên âm Latinh kurórtnyj, IPA [kʊˈrortnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.