куро́ртный
Dấu sắc trên куро́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куро́ртный nghĩa là điều dưỡng, nghỉ mát.
Nghĩa của куро́ртный
Tính từ
- Thuộc về an dưỡng, điều dưỡng, nghỉ mát.
- куро́ртное лече́ниеliệu pháp điều dưỡng (an dưỡng)
- курортный сезо́нmùa nghỉ mát (an dưỡng)
Biến cách của куро́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | куро́ртный | куро́ртное | куро́ртная | куро́ртные |
| Sinh cách | куро́ртного | куро́ртного | куро́ртной | куро́ртных |
| Tặng cách | куро́ртному | куро́ртному | куро́ртной | куро́ртным |
| Đối cách | куро́ртный / куро́ртного | куро́ртное | куро́ртную | куро́ртные / куро́ртных |
| Công cụ cách | куро́ртным | куро́ртным | куро́ртной | куро́ртными |
| Giới cách | куро́ртном | куро́ртном | куро́ртной | куро́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
курортный nghĩa là gì?
курортный (tính từ) nghĩa là điều dưỡng, nghỉ mát.
курортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куро́ртный (phiên âm Latinh kurórtnyj, IPA [kʊˈrortnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.