куро́рт
Dấu sắc trên куро́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куро́рт nghĩa là khu an dưỡng, vùng điều dưỡng.
Nghĩa của куро́рт
Danh từ
- Khu an dưỡng, vùng điều dưỡng, nơi nghỉ mát.
Biến cách của куро́рт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | куро́рт | куро́рты |
| Sinh cách кого? чего? | куро́рта | куро́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | куро́рту | куро́ртам |
| Đối cách кого? что? | куро́рт | куро́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | куро́ртом | куро́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | куро́рте | куро́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với куро́рт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
курорт nghĩa là gì?
курорт (danh từ) nghĩa là khu an dưỡng, vùng điều dưỡng.
курорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куро́рт (phiên âm Latinh kurórt, IPA [kʊˈrort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.