курс
курс nghĩa là khoá học, tỷ giá hối đoái.
Nghĩa của курс
Danh từ
- Khoá học.
- Tỷ giá hối đoái.
- Chính sách.
Biến cách của курс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́рс | ку́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | ку́рса | ку́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | ку́рсу | ку́рсам |
| Đối cách кого? что? | ку́рс | ку́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́рсом | ку́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́рсе | ку́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của курс
Câu ví dụ với курс
- У вас есть курс для начинающих? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661456
- Держи меня в курсе, пожалуйста. Làm ơn báo cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2355882
- Держите меня в курсе, пожалуйста. Làm ơn báo cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373260
- Я не в курсе причины её отсутствия. Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491516
- Я даже не знал, что ты в курсе. Mình không hề biết là cậu cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4033852
- Я даже не знал, что вы в курсе. Mình không hề biết là cậu cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4033853
- Я не в курсе. Mẹ không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6537522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
курс nghĩa là gì?
курс (danh từ) nghĩa là khoá học, tỷ giá hối đoái.
курс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курс (phiên âm Latinh kurs, IPA [kurs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.