TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

курс

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kurs[kurs] giọng máy của trình duyệt

курс nghĩa là khoá học, tỷ giá hối đoái.

Nghĩa của курс

Danh từ

  1. Khoá học.
  2. Tỷ giá hối đoái.
  3. Chính sách.

Biến cách của курс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́рску́рсы
Sinh cách кого? чего?ку́рсаку́рсов
Tặng cách кому? чему?ку́рсуку́рсам
Đối cách кого? что?ку́рску́рсы
Công cụ cách кем? чем?ку́рсомку́рсами
Giới cách о ком? о чём?ку́рсеку́рсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của курс

Câu ví dụ với курс

  • У вас есть курс для начинающих? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661456
  • Держи меня в курсе, пожалуйста. Làm ơn báo cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2355882
  • Держите меня в курсе, пожалуйста. Làm ơn báo cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373260
  • Я не в курсе причины её отсутствия. Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491516
  • Я даже не знал, что ты в курсе. Mình không hề biết là cậu cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4033852
  • Я даже не знал, что вы в курсе. Mình không hề biết là cậu cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4033853
  • Я не в курсе. Mẹ không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6537522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

курс nghĩa là gì?

курс (danh từ) nghĩa là khoá học, tỷ giá hối đoái.

курс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là курс (phiên âm Latinh kurs, IPA [kurs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.