курортоло́гия
Dấu sắc trên курортоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курортоло́гия nghĩa là môn điều dưỡng học.
Nghĩa của курортоло́гия
Danh từ
- Môn điều dưỡng học.
Biến cách của курортоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | курортоло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | курортоло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | курортоло́гии |
| Đối cách кого? что? | курортоло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | курортоло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | курортоло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
курортология nghĩa là gì?
курортология (danh từ) nghĩa là môn điều dưỡng học.
курортология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курортоло́гия (phiên âm Latinh kurortológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.