курси́в
Dấu sắc trên курси́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курси́в nghĩa là chữ in ngả, in nghiêng.
Nghĩa của курси́в
Danh từ
- Chữ in ngả, in nghiêng, i-ta-lích.
- вы́делить како́е-л. сло́во курси́вомin chữ ngả (cho in ngả) chữ nào đấy
Biến cách của курси́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | курси́в | курси́вы |
| Sinh cách кого? чего? | курси́ва | курси́вов |
| Tặng cách кому? чему? | курси́ву | курси́вам |
| Đối cách кого? что? | курси́в | курси́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | курси́вом | курси́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | курси́ве | курси́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
курсив nghĩa là gì?
курсив (danh từ) nghĩa là chữ in ngả, in nghiêng.
курсив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курси́в (phiên âm Latinh kursív, IPA [kʊrˈsʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.