ку́рсы
kúrsy[ˈkursɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ку́рсы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ку́рсы nghĩa là khóa, lớp.
Nghĩa của ку́рсы
Danh từ
- Khóa [học], lớp [học], trường [học].
- ку́рсы зао́чного обуче́нияtrường học hàm thụ, khóa học bằng thư
Biến cách của ку́рсы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | ку́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | ку́рсам |
| Đối cách кого? что? | ку́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
курсы nghĩa là gì?
курсы (danh từ) nghĩa là khóa, lớp.
курсы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ку́рсы (phiên âm Latinh kúrsy, IPA [ˈkursɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.