курсо́вка
Dấu sắc trên курсо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курсо́вка nghĩa là Phiếu điều dưỡng ngoại trú.
Nghĩa của курсо́вка
Danh từ
- Phiếu điều dưỡng ngoại trú.
Biến cách của курсо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | курсо́вка | курсо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | курсо́вки | курсо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | курсо́вке | курсо́вкам |
| Đối cách кого? что? | курсо́вку | курсо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | курсо́вкой | курсо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | курсо́вке | курсо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
курсовка nghĩa là gì?
курсовка (danh từ) nghĩa là Phiếu điều dưỡng ngoại trú.
курсовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курсо́вка (phiên âm Latinh kursóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.