куртиза́нка
Dấu sắc trên куртиза́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куртиза́нка nghĩa là đĩ quý phái, đĩ hạng sang.
Nghĩa của куртиза́нка
Danh từ
- Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.
Biến cách của куртиза́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | куртиза́нка | куртиза́нки |
| Sinh cách кого? чего? | куртиза́нки | куртиза́нок |
| Tặng cách кому? чему? | куртиза́нке | куртиза́нкам |
| Đối cách кого? что? | куртиза́нку | куртиза́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | куртиза́нкой | куртиза́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | куртиза́нке | куртиза́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
куртизанка nghĩa là gì?
куртизанка (danh từ) nghĩa là đĩ quý phái, đĩ hạng sang.
куртизанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куртиза́нка (phiên âm Latinh kurtizánka, IPA [kʊrtʲɪˈzankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.