TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

курьёз

giống đựcbất động vật
kurʹjóz[kʊˈrʲjɵs] giọng máy của trình duyệt

курьёз nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.

Nghĩa của курьёз

Danh từ

  1. [Chuyện, điều] ngộ nghĩnh, buồn cười, tức cười, kỳ lạ.

Biến cách của курьёз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?курьёзкурьёзы
Sinh cách кого? чего?курьёзакурьёзов
Tặng cách кому? чему?курьёзукурьёзам
Đối cách кого? что?курьёзкурьёзы
Công cụ cách кем? чем?курьёзомкурьёзами
Giới cách о ком? о чём?курьёзекурьёзах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

курьёз nghĩa là gì?

курьёз (danh từ) nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.

курьёз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là курьёз (phiên âm Latinh kurʹjóz, IPA [kʊˈrʲjɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.