курьёз
giống đựcbất động vật
kurʹjóz[kʊˈrʲjɵs]
giọng máy của trình duyệt
курьёз nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.
Nghĩa của курьёз
Danh từ
- [Chuyện, điều] ngộ nghĩnh, buồn cười, tức cười, kỳ lạ.
Biến cách của курьёз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | курьёз | курьёзы |
| Sinh cách кого? чего? | курьёза | курьёзов |
| Tặng cách кому? чему? | курьёзу | курьёзам |
| Đối cách кого? что? | курьёз | курьёзы |
| Công cụ cách кем? чем? | курьёзом | курьёзами |
| Giới cách о ком? о чём? | курьёзе | курьёзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
курьёз nghĩa là gì?
курьёз (danh từ) nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.
курьёз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курьёз (phiên âm Latinh kurʹjóz, IPA [kʊˈrʲjɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.