курье́р
Dấu sắc trên курье́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курье́р nghĩa là người chạy giấy, giao thông viên.
Nghĩa của курье́р
Danh từ
- Người chạy giấy, giao thông viên, tùy phái, loong toong ((cũ)).
- дипломати́ческий курье́рgiao thông viên ngoại giao
Biến cách của курье́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | курье́р | курье́ры |
| Sinh cách кого? чего? | курье́ра | курье́ров |
| Tặng cách кому? чему? | курье́ру | курье́рам |
| Đối cách кого? что? | курье́ра | курье́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | курье́ром | курье́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | курье́ре | курье́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với курье́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
курьер nghĩa là gì?
курьер (danh từ) nghĩa là người chạy giấy, giao thông viên.
курьер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курье́р (phiên âm Latinh kurʹjér, IPA [kʊˈrʲjer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.