курьёзный
kurʹjóznyj[kʊˈrʲjɵznɨj]
giọng máy của trình duyệt
курьёзный nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.
Nghĩa của курьёзный
Tính từ
- Ngộ nghĩnh, buồn cười, tức cười, kỳ lạ.
Biến cách của курьёзный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | курьёзный | курьёзное | курьёзная | курьёзные |
| Sinh cách | курьёзного | курьёзного | курьёзной | курьёзных |
| Tặng cách | курьёзному | курьёзному | курьёзной | курьёзным |
| Đối cách | курьёзный / курьёзного | курьёзное | курьёзную | курьёзные / курьёзных |
| Công cụ cách | курьёзным | курьёзным | курьёзной | курьёзными |
| Giới cách | курьёзном | курьёзном | курьёзной | курьёзных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của курьёзный
| So sánh hơn | (по)курьёзнее |
Câu hỏi thường gặp
курьёзный nghĩa là gì?
курьёзный (tính từ) nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.
курьёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курьёзный (phiên âm Latinh kurʹjóznyj, IPA [kʊˈrʲjɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.