TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

курьёзный

kurʹjóznyj[kʊˈrʲjɵznɨj] giọng máy của trình duyệt

курьёзный nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.

Nghĩa của курьёзный

Tính từ

  1. Ngộ nghĩnh, buồn cười, tức cười, kỳ lạ.

Biến cách của курьёзный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкурьёзныйкурьёзноекурьёзнаякурьёзные
Sinh cáchкурьёзногокурьёзногокурьёзнойкурьёзных
Tặng cáchкурьёзномукурьёзномукурьёзнойкурьёзным
Đối cáchкурьёзный / курьёзногокурьёзноекурьёзнуюкурьёзные / курьёзных
Công cụ cáchкурьёзнымкурьёзнымкурьёзнойкурьёзными
Giới cáchкурьёзномкурьёзномкурьёзнойкурьёзных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của курьёзный

So sánh hơn(по)курьёзнее

Câu hỏi thường gặp

курьёзный nghĩa là gì?

курьёзный (tính từ) nghĩa là ngộ nghĩnh, buồn cười.

курьёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là курьёзный (phiên âm Latinh kurʹjóznyj, IPA [kʊˈrʲjɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.