кусково́й
kuskovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кусково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кусково́й nghĩa là từng mảnh, miếng.
Nghĩa của кусково́й
Tính từ
- Từng mảnh, miếng, cục, đoạn.
- кусковой са́харđường viên, đường cục, đường miếng
Biến cách của кусково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кусково́й | кусково́е | кускова́я | кусковы́е |
| Sinh cách | кусково́го | кусково́го | кусково́й | кусковы́х |
| Tặng cách | кусково́му | кусково́му | кусково́й | кусковы́м |
| Đối cách | кусково́й | кусково́е | кускову́ю | кусковы́е |
| Công cụ cách | кусковы́м | кусковы́м | кусково́й | кусковы́ми |
| Giới cách | кусково́м | кусково́м | кусково́й | кусковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кусковой nghĩa là gì?
кусковой (tính từ) nghĩa là từng mảnh, miếng.
кусковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кусково́й (phiên âm Latinh kuskovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.