куст
kust[kust]
giọng máy của trình duyệt
куст nghĩa là bụi, bụi cây.
Nghĩa của куст
Danh từ
- Bụi, bụi cây, cây bụi, cây nhỏ.
- спря́таться в куст ы́sợ sệt, lảng tránh, lẩn trốn, trốn tránh
Biến cách của куст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́ст | кусты́ |
| Sinh cách кого? чего? | куста́ | кусто́в |
| Tặng cách кому? чему? | кусту́ | куста́м |
| Đối cách кого? что? | ку́ст | кусты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кусто́м | куста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кусте́ | куста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của куст
Câu hỏi thường gặp
куст nghĩa là gì?
куст (danh từ) nghĩa là bụi, bụi cây.
куст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куст (phiên âm Latinh kust, IPA [kust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.