TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куст

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kust[kust] giọng máy của trình duyệt

куст nghĩa là bụi, bụi cây.

Nghĩa của куст

Danh từ

  1. Bụi, bụi cây, cây bụi, cây nhỏ.
    • спря́таться в куст ы́sợ sệt, lảng tránh, lẩn trốn, trốn tránh

Biến cách của куст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́сткусты́
Sinh cách кого? чего?куста́кусто́в
Tặng cách кому? чему?кусту́куста́м
Đối cách кого? что?ку́сткусты́
Công cụ cách кем? чем?кусто́мкуста́ми
Giới cách о ком? о чём?кусте́куста́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của куст

Câu hỏi thường gặp

куст nghĩa là gì?

куст (danh từ) nghĩa là bụi, bụi cây.

куст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куст (phiên âm Latinh kust, IPA [kust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.