TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кутёж

giống đựcbất động vật
kutjóž[kʊˈtʲɵʂ] giọng máy của trình duyệt

кутёж nghĩa là cuộc truy hoan, chè chén lu bù.

Nghĩa của кутёж

Danh từ

  1. Cuộc truy hoan, chè chén lu bù, ăn uống hoang tàng, chơi bời trác táng.

Biến cách của кутёж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кутёжкутежи́
Sinh cách кого? чего?кутежа́кутеже́й
Tặng cách кому? чему?кутежу́кутежа́м
Đối cách кого? что?кутёжкутежи́
Công cụ cách кем? чем?кутежо́мкутежа́ми
Giới cách о ком? о чём?кутеже́кутежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кутёж nghĩa là gì?

кутёж (danh từ) nghĩa là cuộc truy hoan, chè chén lu bù.

кутёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кутёж (phiên âm Latinh kutjóž, IPA [kʊˈtʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.