кутёж
giống đựcbất động vật
kutjóž[kʊˈtʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
кутёж nghĩa là cuộc truy hoan, chè chén lu bù.
Nghĩa của кутёж
Danh từ
- Cuộc truy hoan, chè chén lu bù, ăn uống hoang tàng, chơi bời trác táng.
Biến cách của кутёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кутёж | кутежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | кутежа́ | кутеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | кутежу́ | кутежа́м |
| Đối cách кого? что? | кутёж | кутежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кутежо́м | кутежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кутеже́ | кутежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кутёж nghĩa là gì?
кутёж (danh từ) nghĩa là cuộc truy hoan, chè chén lu bù.
кутёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кутёж (phiên âm Latinh kutjóž, IPA [kʊˈtʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.