ку́хонный
Dấu sắc trên ку́хонный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ку́хонный nghĩa là nhà bếp, phòng bếp.
Nghĩa của ку́хонный
Tính từ
- Thuộc về bếp, nhà bếp, phòng bếp; (для кухни) [để] làm bếp.
- кухонный столbàn làm thức ăn
- ку́хонная доска́[cái] thớt
- ку́хонные принадле́жностиđồ dùng làm bếp, dụng cụ nhà bếp
Biến cách của ку́хонный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́хонный | ку́хонное | ку́хонная | ку́хонные |
| Sinh cách | ку́хонного | ку́хонного | ку́хонной | ку́хонных |
| Tặng cách | ку́хонному | ку́хонному | ку́хонной | ку́хонным |
| Đối cách | ку́хонный / ку́хонного | ку́хонное | ку́хонную | ку́хонные / ку́хонных |
| Công cụ cách | ку́хонным | ку́хонным | ку́хонной | ку́хонными |
| Giới cách | ку́хонном | ку́хонном | ку́хонной | ку́хонных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ку́хонный
- Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
кухонный nghĩa là gì?
кухонный (tính từ) nghĩa là nhà bếp, phòng bếp.
кухонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ку́хонный (phiên âm Latinh kúxonnyj, IPA [ˈkuxən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.