TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ку́хонный

kúxonnyj[ˈkuxən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ку́хонный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ку́хонный nghĩa là nhà bếp, phòng bếp.

Nghĩa của ку́хонный

Tính từ

  1. Thuộc về bếp, nhà bếp, phòng bếp; (для кухни) [để] làm bếp.
    • кухонный столbàn làm thức ăn
    • ку́хонная доска́[cái] thớt
    • ку́хонные принадле́жностиđồ dùng làm bếp, dụng cụ nhà bếp

Biến cách của ку́хонный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchку́хонныйку́хонноеку́хоннаяку́хонные
Sinh cáchку́хонногоку́хонногоку́хоннойку́хонных
Tặng cáchку́хонномуку́хонномуку́хоннойку́хонным
Đối cáchку́хонный / ку́хонногоку́хонноеку́хоннуюку́хонные / ку́хонных
Công cụ cáchку́хоннымку́хоннымку́хоннойку́хонными
Giới cáchку́хонномку́хонномку́хоннойку́хонных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ку́хонный

  • Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

кухонный nghĩa là gì?

кухонный (tính từ) nghĩa là nhà bếp, phòng bếp.

кухонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ку́хонный (phiên âm Latinh kúxonnyj, IPA [ˈkuxən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.