ку́цый
Dấu sắc trên ку́цый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ку́цый nghĩa là ngắn đuôi, cộc đuôi, đuôi ngắn, đuôi cộc.
Nghĩa của ку́цый
Tính từ
- о хвосте Ngắn đuôi, cộc đuôi, cụt đuôi.
- о животных, птицах [có] đuôi ngắn, đuôi cộc, đuôi cụt.
- khẩu ngữ о одежде Cũn cỡn, ngắn hủn, ngắn ngủn.
- mỉa mai ограниченний Bị hạn chế, bị cắt cụt, bị cắt xén, nửa vời.
Biến cách của ку́цый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́цый | ку́цее | ку́цая | ку́цые |
| Sinh cách | ку́цего | ку́цего | ку́цей | ку́цых |
| Tặng cách | ку́цему | ку́цему | ку́цей | ку́цым |
| Đối cách | ку́цый / ку́цего | ку́цее | ку́цую | ку́цые / ку́цых |
| Công cụ cách | ку́цым | ку́цым | ку́цей | ку́цыми |
| Giới cách | ку́цем | ку́цем | ку́цей | ку́цых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ку́цый
| So sánh hơn | (по)ку́цее |
Câu hỏi thường gặp
куцый nghĩa là gì?
куцый (tính từ) nghĩa là ngắn đuôi, cộc đuôi, đuôi ngắn, đuôi cộc.
куцый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ку́цый (phiên âm Latinh kúcyj, IPA [ˈkut͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.