TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куш

giống đựcbất động vật
kuš giọng máy của trình duyệt

куш nghĩa là món tiền to sụ.

Nghĩa của куш

Danh từ

  1. khẩu ngữ Món tiền to sụ.

Biến cách của куш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́шку́ши
Sinh cách кого? чего?ку́шаку́шей
Tặng cách кому? чему?ку́шуку́шам
Đối cách кого? что?ку́шку́ши
Công cụ cách кем? чем?ку́шемку́шами
Giới cách о ком? о чём?ку́шеку́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

куш nghĩa là gì?

куш (danh từ) nghĩa là món tiền to sụ.

куш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куш (phiên âm Latinh kuš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.