куш
giống đựcbất động vật
kuš
giọng máy của trình duyệt
куш nghĩa là món tiền to sụ.
Nghĩa của куш
Danh từ
- khẩu ngữ Món tiền to sụ.
Biến cách của куш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́ш | ку́ши |
| Sinh cách кого? чего? | ку́ша | ку́шей |
| Tặng cách кому? чему? | ку́шу | ку́шам |
| Đối cách кого? что? | ку́ш | ку́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́шем | ку́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́ше | ку́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
куш nghĩa là gì?
куш (danh từ) nghĩa là món tiền to sụ.
куш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куш (phiên âm Latinh kuš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.