ку́шанье
giống trungbất động vật
kúšanʹje[ˈkuʂənʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ку́шанье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ку́шанье nghĩa là thức ăn, món ăn.
Nghĩa của ку́шанье
Danh từ
- Thức ăn, món ăn, đồ ăn.
Biến cách của ку́шанье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́шанье | ку́шанья |
| Sinh cách кого? чего? | ку́шанья | ку́шаний |
| Tặng cách кому? чему? | ку́шанью | ку́шаньям |
| Đối cách кого? что? | ку́шанье | ку́шанья |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́шаньем | ку́шаньями |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́шанье | ку́шаньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кушанье nghĩa là gì?
кушанье (danh từ) nghĩa là thức ăn, món ăn.
кушанье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ку́шанье (phiên âm Latinh kúšanʹje, IPA [ˈkuʂənʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.