кхме́рский
Dấu sắc trên кхме́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кхме́рский nghĩa là Thuộc về khơ-me.
Nghĩa của кхме́рский
Tính từ
- Thuộc về khơ-me.
- кхмерский язы́кtiếng Khơ-me
Biến cách của кхме́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кхме́рский | кхме́рское | кхме́рская | кхме́рские |
| Sinh cách | кхме́рского | кхме́рского | кхме́рской | кхме́рских |
| Tặng cách | кхме́рскому | кхме́рскому | кхме́рской | кхме́рским |
| Đối cách | кхме́рский / кхме́рского | кхме́рское | кхме́рскую | кхме́рские / кхме́рских |
| Công cụ cách | кхме́рским | кхме́рским | кхме́рской | кхме́рскими |
| Giới cách | кхме́рском | кхме́рском | кхме́рской | кхме́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кхмерский nghĩa là gì?
кхмерский (tính từ) nghĩa là Thuộc về khơ-me.
кхмерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кхме́рский (phiên âm Latinh kxmérskij, IPA [ˈkxmʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.