TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кэш

giống đựcbất động vật
kɛš[kɛʂ] giọng máy của trình duyệt

кэш nghĩa là bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm, tiền mặt.

Nghĩa của кэш

Danh từ

  1. Bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.
  2. Tiền mặt.

Biến cách của кэш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кэ́шкэ́ши
Sinh cách кого? чего?кэ́шакэ́шей
Tặng cách кому? чему?кэ́шукэ́шам
Đối cách кого? что?кэ́шкэ́ши
Công cụ cách кем? чем?кэ́шемкэ́шами
Giới cách о ком? о чём?кэ́шекэ́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кэш

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кэш nghĩa là gì?

кэш (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm, tiền mặt.

кэш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кэш (phiên âm Latinh kɛš, IPA [kɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.