TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кьят

giống đựcbất động vật
kʹjat[kʲjat] giọng máy của trình duyệt

кьят nghĩa là chạt.

Nghĩa của кьят

Danh từ

  1. Chạt.

Biến cách của кьят (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кья́ткья́ты
Sinh cách кого? чего?кья́такья́тов
Tặng cách кому? чему?кья́тукья́там
Đối cách кого? что?кья́ткья́ты
Công cụ cách кем? чем?кья́томкья́тами
Giới cách о ком? о чём?кья́текья́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кьят nghĩa là gì?

кьят (danh từ) nghĩa là chạt.

кьят đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кьят (phiên âm Latinh kʹjat, IPA [kʲjat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.