кьят
giống đựcbất động vật
kʹjat[kʲjat]
giọng máy của trình duyệt
кьят nghĩa là chạt.
Nghĩa của кьят
Danh từ
- Chạt.
Biến cách của кьят (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кья́т | кья́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кья́та | кья́тов |
| Tặng cách кому? чему? | кья́ту | кья́там |
| Đối cách кого? что? | кья́т | кья́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кья́том | кья́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кья́те | кья́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кьят nghĩa là gì?
кьят (danh từ) nghĩa là chạt.
кьят đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кьят (phiên âm Latinh kʹjat, IPA [kʲjat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.