Кёльн
giống đựcbất động vật
Kjolʹn[kʲɵlʲn]
giọng máy của trình duyệt
Кёльн nghĩa là cô-lô-nhơ.
Nghĩa của Кёльн
Danh từ riêng
- Cô-lô-nhơ.
Biến cách của Кёльн (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Кёльн |
| Sinh cách кого? чего? | Кёльна |
| Tặng cách кому? чему? | Кёльну |
| Đối cách кого? что? | Кёльн |
| Công cụ cách кем? чем? | Кёльном |
| Giới cách о ком? о чём? | Кёльне |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Кёльн nghĩa là gì?
Кёльн (danh từ riêng) nghĩa là cô-lô-nhơ.
Кёльн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Кёльн (phiên âm Latinh Kjolʹn, IPA [kʲɵlʲn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.