л
Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
l[ɫ]
giọng máy của trình duyệt
л nghĩa là (hàng hải) (lớp tàu).
Nghĩa của л
Tính từ
- (hàng hải) (lớp tàu)
Chữ cái
- Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
- Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
Câu hỏi thường gặp
л nghĩa là gì?
л (tính từ, chữ cái) nghĩa là (hàng hải) (lớp tàu).
л đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là л (phiên âm Latinh l, IPA [ɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.