TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

л

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
l[ɫ] giọng máy của trình duyệt

л nghĩa là (hàng hải) (lớp tàu).

Nghĩa của л

Tính từ

  1. (hàng hải) (lớp tàu)

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
  2. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

Câu hỏi thường gặp

л nghĩa là gì?

л (tính từ, chữ cái) nghĩa là (hàng hải) (lớp tàu).

л đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là л (phiên âm Latinh l, IPA [ɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.