лабиа́льный
labiálʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лабиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лабиа́льный nghĩa là thần âm.
Nghĩa của лабиа́льный
Tính từ
- Thuộc về âm môi, thần âm.
Biến cách của лабиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лабиа́льный | лабиа́льное | лабиа́льная | лабиа́льные |
| Sinh cách | лабиа́льного | лабиа́льного | лабиа́льной | лабиа́льных |
| Tặng cách | лабиа́льному | лабиа́льному | лабиа́льной | лабиа́льным |
| Đối cách | лабиа́льный | лабиа́льное | лабиа́льную | лабиа́льные |
| Công cụ cách | лабиа́льным | лабиа́льным | лабиа́льной | лабиа́льными |
| Giới cách | лабиа́льном | лабиа́льном | лабиа́льной | лабиа́льных |
| Dạng ngắn | лабиа́лен | лабиа́льно | лабиа́льна | лабиа́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лабиальный nghĩa là gì?
лабиальный (tính từ) nghĩa là thần âm.
лабиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лабиа́льный (phiên âm Latinh labiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.