TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лабиа́льный

labiálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лабиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лабиа́льный nghĩa là thần âm.

Nghĩa của лабиа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về âm môi, thần âm.

Biến cách của лабиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлабиа́льныйлабиа́льноелабиа́льнаялабиа́льные
Sinh cáchлабиа́льноголабиа́льноголабиа́льнойлабиа́льных
Tặng cáchлабиа́льномулабиа́льномулабиа́льнойлабиа́льным
Đối cáchлабиа́льныйлабиа́льноелабиа́льнуюлабиа́льные
Công cụ cáchлабиа́льнымлабиа́льнымлабиа́льнойлабиа́льными
Giới cáchлабиа́льномлабиа́льномлабиа́льнойлабиа́льных
Dạng ngắnлабиа́ленлабиа́льнолабиа́льналабиа́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лабиальный nghĩa là gì?

лабиальный (tính từ) nghĩa là thần âm.

лабиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лабиа́льный (phiên âm Latinh labiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.